chơ vơ

adj
  1. Derelict, desolate
    • hòn đảo chơ vơ ngoài biển
      a derelict island on the high sea
    • cây cổ thụ chơ vơ ngoài đồng
      a desolate ancient tree in a field

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chơ vơ
Ngọn hải đăng đứng chơ vơ giữa biển khơi.